Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "điều hòa" (1)
điều hòa

Tiếng Anh
Danh từair conditioner
Tôi bật điều hòa vì trời nóng.
I turn on the air conditioner because it’s hot.
Từ liên quan "điều hòa" (1)
máy điều hòa

Tiếng Anh
Danh từair conditioner
lắp máy điều hoà mới
install a new air conditioner
Cụm từ "điều hòa" (2)
lắp máy điều hoà mới
install a new air conditioner
Tôi bật điều hòa vì trời nóng.
I turn on the air conditioner because it’s hot.
